dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Words Containing "c^"
Cấy tháng sáu máu rồng
Cấy tháng sáu máu rồng, cấy tháng chạp đạp không ra
Cậy thần phải nể cây đa
Cậy thế coi người như rác
Cấy thưa hơn bừa kĩ
Cấy thưa thừa thóc, cấy dầy cóc ăn
Cấy thưa thừa thóc, cấy dầy có cóc được ăn
Cấy thưa thừa thóc, cấy dây cóc được ăn
Cấy thưa thừa thóc, cấy dày cóc được ăn
Cấy thưa thừa thóc, cấy dầy thì cóc được ăn
Cấy thưa thừa thóc, cấy mau dốc bồ
Cây tốt bị đốn trước
Cày trâu loạn bán trâu đồ
Cây tróc lá, cá tróc vây
Cây tróc lá, cá tróc vảy
Cây trong rừng ai rung
Cây trong rừng ai trồng
Cây tươi tốt lộc, người độc khốn thân
Cáy vào hang cua
Cây vạy ghét mực tàu ngay
Cây vạy hay ghét mực tầu
Cây vạy hay ghét mực tàu ngay
Cây vòi voi chữa bệnh ngứa lở, cây ích mẫu chữa bệnh phụ khoa
Cây xanh thì lá cũng xanh, cha mẹ hiền lành để đức cho con
Cây yếu gió lay, cây cao bóng cả
Cha đánh chẳng lo bằng ăn no giã gạo
Cha anh hùng, con hảo hán
Cha đánh không lo bằng ăn no giã gạo
Cha ăn mặn, con khát nước
Cha đào ngạch, con xách nổi
Cha bỏ con, đầy tớ bỏ thầy
Cha bòn, con phá
Cha bòn con tiêu hoang
Cha bưng mâm, con ngồi cỗ nhất
Cha buông mẹ vén
Cha cầm khoán, con bẻ măng
Cha cắm thẻ con bẻ măng
Cha căng chú kiết
Chác dữ mua hờn
Cha chài chú chóp
Cha chài, mẹ lưới, con câu
Chạch bỏ giỏ cua
Chả chê mất lề con gái
Cha chết ăn cơm với cá, mẹ chết liếm lá đầu chợ
Cha chết chớ lo không bằng gái to trong nhà
Cha chết không bằng hết ăn
Cha chết không lo bằng ăn no thổi lả
Cha chết không lo bằng ăn no thổi lửa
Cha chết không lo bằng gái to trong nhà
Cha chết không lo bằng đỏ lò tây bắc
Cha chết mẹ chết không lo, hỏi thăm nam lò thổi dịu hay săng
Chạch trong giỏ cua
Cha chung không ai khóc
Chạc đi tìm trâu
Chắc lắm lép nhiều
Chắc lấm lép nhiều
Chắc như bắt cua bỏ giỏ
Chắc như bắt cua trong giỏ
Chắc như cua gạch
Chắc như của trong giỏ
Chắc như gạo bỏ hũ
Chác như đinh đóng gỗ tạp
Chả có cá lấy rau má làm ngon
Chả có cá, lấy rau má làm trọng
Chắc quá hoá lép
Chắc quá hoá lỏng
Chắc rễ bền cây
Chả cứng cổ sao mang được đầu
Cha cũng kính, mẹ cũng vái
Chả để đâu cho hết cái dại
Cha để nhà cho trưởng, cha ngất ngưởng đi ăn mày
Cha gánh lon, con gánh vại
Cha gậy tre, mẹ gậy vông
Cha gậy tre, mẹ gậy vông, bà gậy vông, ông gậy tre
Cha già bằng ba lần giậu
Cha già cái nan cái lạt, mẹ già đái nát đầu hè
Cha già con cọc
Cha già con dại
Cha già con mọn
Cha già con mọn chơi vơi, cha làm tới chết, con chơi tối ngày
Cha già con muộn
Cha già đi nuôi con mượn, mạ già thì sâu nước ăn
Cha già mẹ héo
Cha già mẹ yếu
Cha già nhà dột
Cha già nhà khó
Cha già như dâu ngả bóng
Cha già nuôi con muộn, mạ già sâu nước ăn
Chả gì bằng nhà giàu xứ quê
Cha hắn lú chú hắn khôn
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...